Thì quá khứ hoàn thành – Past Perfect

Thì quá khứ hoàn thành là một thì cơ bản nằm trong 12 thì ngữ pháp tiếng anh mà bạn cần nhớ. Vì thế bài viết hôm nay sẽ chia sẻ một cách chi tiết và dễ hiểu nhất về thì tương lai hoàn thành tiếp diễn để giúp các bạn “nắm lòng” được toàn bộ cấu trúc, cách dùng, dấu hiệu của chủ điểm ngữ pháp này nhé.

Thì quá khứ hoàn thành

1. Cách dùng thì quá khứ hoàn thành

Diễn tả những hành động đã xảy ra và hoàn thành trước hành động khác trong quá khứ

Ví dụ: When he came, she had gone out.

(Khi anh ấy đến thì cô ấy đã ra ngoài.)

2. Công thức Past Perfect

  • Dạng khẳng định: S + had + V(p2)
  • Dạng phủ định: S + had + not + V(p2)
  • Dạng nghi vấn: Had + S + V(p2)

Trả lời: Yes, S + had

No, S + hadn’t

Ví dụ:

  • When you arrived at the cinema, the film had ended.
  • When you arrived at the cinema, the film hadn’t ended.
  • Had the film ended when you arrived at the cinema?

Thì quá khứ hoàn thành

3. Dấu hiệu nhận biết

before: trước khi

Before I went out, I had finished all my housework.

(Trước khi ra ngoài, tôi đã hoàn thành xong tất cả việc nhà.)

=> Mệnh đề before chia ở quá khứ đơn, mệnh đề còn lại chia ở quá khứ hoàn thành

by the time: vào lúc

By the time the police got to the place, the man had died.

(Vào lúc cảnh sát tới địa điểm, người đàn ông đã chết.)

=> Mệnh đề có by the time chia ở thì quá khứ đơn, mệnh đề còn lại chia ở thì quá khứ hoàn thành.

after: sau khi

How did you feel after you had scored a goal?

(Bạn cảm thấy như thế nào sau khi bạn ghi được một bàn thắng.)

=> Mệnh đề có after chia ở thì quá khứ hoàn thành, mệnh đề còn lại chia ở thì quá khứ đơn.

By + trạng từ trong quá khứ 

By the end of last week, they had married for 2 months.

(Tính đến cuối tuần trước, họ đã kết hôn được 2 tháng.)

4. Bài tập áp dụng

Hoàn thành các câu sau bằng cách sử dụng thì quá khứ hoàn thành

  1. He (be)……………….sick for several days before he died.
  2. After I (finish)………………my homework, I watched television.
  3. By last year, 15 new schools in this city (be)………………built.
  4. When Jack (arrive)………………to the party, all the people (already go)………………home
  5. After the teacher (critize) ………………me, I (sit)………………and (reflect)………………myself.

Đáp án:

  1. had been
  2. had finished
  3. had been
  4. arrived; had already gone
  5. had critized; sat; reflected

Trên đây là toàn bộ kiến thức ngữ pháp về thì quá khứ hoàn thành cũng như bài tập nhỏ giúp bạn có thể luyện tập tức thời. Để đảm bảo thuộc lòng và hiểu một cách trọn vẹn và sâu sắc nhất, các bạn hãy luyện tập thêm các bài tập và thường xuyên ôn tập lại kiến thức này nhé.