Thì tương lai đơn – Simple Future

Là 1 trong 12 thì cơ bản trong tiếng Anh không thể không nhắc tới thì tương lai đơn. Tuy nhiên không vì cơ bản mà chúng ta không chú tâm đến, vì thế bài viết này sẽ chia sẻ một cách chi tiết và dễ hiểu nhất về thì tương lai đơn để giúp các bạn “nắm lòng” được toàn bộ cấu trúc, cách dùng, dấu hiệu của chủ điểm ngữ pháp này nhé.

Thì tương lai đơn trong tiếng anh - Simple Future

1. Cách dùng

Dùng để diễn tả một hành động, sự việc sẽ xảy ra trong tương lai nhưng không chắc chắn, dự định này được quyết định tại thời điểm nói

Ex: We will live and work in Ha Noi.

(Chúng ta sẽ sống và làm việc tại Hà Nội)

Dùng để diễn tả dự đoán không có căn cứ

Ex: I believe she will come to the meeting on time.

(Tôi tin là cô ấy sẽ đến cuộc họp đúng giờ.)

Dùng để đưa ra lời mời, lời đề nghị, yêu cầu

Ex: Will you give me the book?

(Bạn có thể đem cho tôi cuốn sách kia không?) -> lời yêu cầu

2. Công thức thì tương lai đơn

  • Câu khẳng định: S + will + V nguyên dạng
  • Câu phủ định: S + won’t + V nguyên dạng
  • Câu nghi vấn: Will + S + V nguyên dạng?

Trả lời: Yes, S + will

No, S + won’t

Ex:

  • She will graduate next month. (Cô ấy sẽ tốt nghiệp vào tháng tới.)
  • My mother won’t go to the supermarket tomorrow because she is being ill. (Mẹ tôi sẽ không đi chợ vào ngày mai bời vì cô ấy đang ốm.)
  • Will you fix my car tonight? (Bạn sẽ sửa ô tô của tôi vào tối nay chứ?)

Công thức thì tương lai đơn trong tiếng anh

3. Dấu hiệu nhận biết

Khi trong trong xuất hiện các trạng từ sau, ta dùng thì tương lai đơn:

  • in + thời gian ttrong tương lai: trong….nữa (in 2030: vào năm 2030, in 2 minutes: trong 2 phút nữa.)
  • tomorrow: ngày mai
  • next day: ngày hôm tới
  • next week/ month/ year: tuấn tới/ tháng tới/ năm tới

Trong câu có các động từ chỉ quan điểm như:

  • Think: nghĩ
  • Believe: tin
  • Suppose: cho là
  • Perhaps: có lẽ
  • Probably: có lẽ

Ex: I suppose she won’t pass the the exam. (Tôi cho là cô ấy sẽ không đậu kì thi.)

4. Bài tập

Hoàn thành các câu sau bằng cách dùng thì tương lai đơn

  1. You (take)………………….a trip to Ho Chi Minh city next month?
  2. I think it (be) ………………….rainny tomorrow.
  3. I am sure they (reply) ………………….the messenger soon.
  4. People (not use) ………………….the old bridge in this province in 2030.
  5. My parents (bring) ………………….me to the zoo in an hour.

Đáp án:

  1. Will you take
  2. Will be
  3. Will reply
  4. Won’t use
  5. Will bring

Trên đây là toàn bộ kiến thức ngữ pháp về thì tương lai đơn cũng như bài tập nhỏ giúp bạn có thể luyện tập tức thời. Để đảm bảo thuộc lòng và hiểu một cách trọn vẹn và sâu sắc nhất, các bạn hãy luyện tập thêm các bài tập và thường xuyên ôn tập lại kiến thức này nhé. Ngoài ra bạn có thể tìm đọc thì hiện tại đơn đã được chia sẻ trong bài trước để hiểu hơn về bài viết ngày hôm nay.